| STT | Nghề đào tạo | Trình độ đào tạo | Thời gian đào tạo | Học phí | ||||||
| I | NGẮN HẠN | |||||||||
| 1 | Vận hành xe nâng hàng | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 2.700.000đ/ khóa | ||||||
| 2 | Vận hành xe nâng người | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 2.700.000đ/ khóa | ||||||
| 3 | Vận hành Cần trục – Cầu trục | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 2.700.000đ/ khóa | ||||||
| 4 | Sửa chữa ô tô: | |||||||||
| 4.1 | – Động cơ xăng | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 3.440.000đ/ khóa | ||||||
| 4.2 | - Động cơ dầu | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 2.400.000đ/ khóa | ||||||
| 4.3 | – Điện, điện lạnh ô tô | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 3.440.000đ/ khóa | ||||||
| 4.4 | – Khung gầm | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 2.200.000đ/ khóa | ||||||
| 5 | Hàn cắt kim loại | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 3.440.000đ/ khóa | ||||||
| 6 | Bảo trì và Sửa chữa điện lạnh | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 3.440.000đ/ khóa | ||||||
| 7 | Chăm sóc Ô tô an toàn | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 900.000đ/ khóa | ||||||
| 8 | Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy lạnh | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 4.700.000đ/ khóa | ||||||
| 9 | Hàn cao áp | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 3.440.000đ/khóa | ||||||
| 10 | Thiết kế Web WordPress cơ bản | Chứng chỉ đào tạo | 1,5 tháng | 3.000.000đ/khóa | ||||||
| 11 | Thiết kế Web WordPress nâng cao | Chứng chỉ đào tạo | 1,5 tháng | 3.000.000đ/khóa | ||||||
| 12 | Lập trình website cơ bản với PHP, HTML5, CSS, JAVASCRIPT | Chứng chỉ đào tạo | 1,5 tháng | 3.000.000đ/khóa | ||||||
| 13 | Lập trình cơ bản với vi điều khiển | Chứng chỉ đào tạo | 1,5 tháng | 3.000.000đ/ khóa | ||||||
| 14 | Lập trình nâng cao với vi điều khiển | Chứng chỉ đào tạo | 1,5 tháng | 3.000.000đ/ khóa | ||||||
| 15 | Thiết kế, thi công và quản trị hệ thống camera an ninh (CCTV) | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 2.980.000đ/ khóa | ||||||
| 16 | Tin học căn bản tích hợp AI | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 2.000.000đ/ khóa | ||||||
| 17 | Lập trình căn bản với C# | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 2.000.000đ/ khóa | ||||||
| 18 | Lập trình căn bản với Python | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 2.000.000đ/ khóa | ||||||
| 19 | Thiết kế giao diện người dùng (UI-UX) | Chứng chỉ đào tạo | 1,5 tháng | 3.000.000đ/ khóa | ||||||
| 20 | Adobe Photoshop | Chứng chỉ đào tạo | 1,5 tháng | 2.000.000đ/ khóa | ||||||
| 21 | Adobe Illustrator | Chứng chỉ đào tạo | 1,5 tháng | 2.000.000đ/ khóa | ||||||
| 22 | Kỹ thuật nhiếp ảnh & Chỉnh sửa ảnh cơ bản | Chứng chỉ đào tạo | 1,5 tháng | 4.700.000đ/ khóa | ||||||
| 23 | Kỹ thuật ghi hình | Chứng chỉ đào tạo | 1,5 tháng | 3.900.000đ/ khóa | ||||||
| 24 | Biên tập báo chí | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 3.900.000đ/ khóa | ||||||
| 25 | Nghiệp vụ báo chí | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 3.900.000đ/ khóa | ||||||
| 26 | Nền tảng mỹ thuật cơ bản (Fundamental) | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 1.200.000đ/ khóa | ||||||
| 27 | Kịch bản truyền thông | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 1.200.000đ/ khóa | ||||||
| 28 | Adobe Indesign: Thiết kế dàn trang ấn bản | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 1.800.000đ/ khóa | ||||||
| 29 | Typography – nghệ thuật thiết kế chữ | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 2.000.000đ/ khóa | ||||||
| 30 | Adobe Premiere & After Effects: Dựng video cản bản | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 2.000.000đ/ khóa | ||||||
| 31 | Cơ sở dữ liệu (Thuật ngữ Marketing: Tư duy dữ liệu, nền tảng hệ thống dữ liệu,…) | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 2.000.000đ/ khóa | ||||||
| 32 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong công việc | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 800.000đ/khóa | ||||||
| 33 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong học tập | Chứng chỉ đào tạo | 1 tháng | 800.000đ/khóa | ||||||
| 34 | Xử lý và phân tích dữ liệu với Python | Chứng nhận | 1 tháng | 2.000.000đ/khóa | ||||||
| 35 | Phân tích dữ liệu và lập báo cáo với Power BI cơ bản | Chứng nhận | 1 tháng | 3.000.000đ/khóa | ||||||
| 36 | Phân tích dữ liệu chuyên sâu với Power BI | Chứng nhận | 1,5 tháng | 3.000.000đ/khóa | ||||||
| 37 | Triển khai & Vận hành Website trên Cloud | Chứng nhận | 2 tháng | 2.000.000đ/khóa | ||||||
| 38 | Ứng dụng Trí tuệ nhân tạo trong Marketing & Kinh doanh số | Chứng nhận | 1 tháng | 4.000.000đ/khóa | ||||||
| 39 | Thiết kế hệ thống ứng dụng số cho doanh nghiệp | Chứng nhận | 3 tháng | 8.100.000đ/khóa | ||||||
| 40 | Lập trình Trí tuệ nhân tạo | Chứng nhận | 3 tháng | 8.100.000đ/khóa | ||||||
| 41 | Ứng dụng điện toán đám mây trong doanh nghiệp | Chứng nhận | 1 tháng | 2.000.000đ/khóa | ||||||
| 42 | Phát triển ứng dụng tích hợp cho doanh nghiệp | Chứng nhận | 1,5 tháng | 3.000.000đ/khóa | ||||||
| 43 | Phát triển ứng dụng AI Agent cho doanh nghiệp | Chứng nhận | 1,5 tháng | 3.000.000đ/khóa | ||||||
| II | Sơ cấp | |||||||||
| 1 | Vận hành Xe nâng – Thiết bị nâng | Sơ cấp | 3 tháng | 3.700.000đ/ khóa | ||||||
| 2 | Vận hành Xe máy công trình (xe lu, xe cuốc, xe xúc, xe bang đất) | Sơ cấp | 3 tháng | 3.700.000đ/ khóa | ||||||
| 3 | Bảo trì và sửa chữa ô tô | Sơ cấp | 3 tháng | 13.200.000đ/ khóa | ||||||
| 4 | Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ | Sơ cấp | 3 tháng | 5.200.000đ/ khóa | ||||||
| 5 | Thiết kế và Quản trị Website | Chứng chỉ đào tạo | 3 tháng | 8.100.000đ/ khóa | ||||||
| 6 | Prodesign: Ứng dụng căn bản đến chuyên nghiệp | Chứng chỉ đào tạo | 3 tháng | 7.000.000đ/ khóa | ||||||
| 7 | Thiết kế và quản trị hệ thống mạng, máy tính và camera | Chứng chỉ đào tạo | 3 tháng | 14.200.000đ/ khóa | ||||||
| III | Đào tạo khác – Đào tạo liên kết | |||||||||
| Chứng chỉ bồi dưỡng pháp luật GTĐB cho người điều khiển xe chuyên dùng | Đào tạo thường xuyên | 4 ngày | 300.000đ/ khóa | |||||||
| 1 | Chứng chỉ NVSP cho nhà giáo dạy trình độ sơ cấp | Chứng chỉ đào tạo | 2 tháng | 2.500.000đ/ khóa | ||||||
| 2 | Chứng chỉ NVSP cho nhà giáo dạy trình độ Trung cấp , Cao đẳng | Chứng chỉ đào tạo | 2 tháng | 2.500.000đ/ khóa | ||||||
| 3 | Chứng chỉ NVSP cho nhà giáo dạy trình độ Trung cấp, Cao đẳng (Lớp Liên thông từ Sơ cấp lên Trung cấp , Cao đẳng) | Chứng chỉ đào tạo | 2 tháng | 1.800.000đ/ khóa | ||||||
CÁC KHÓA ĐÀO TẠO LÁI XE
| PHÂN NHÓM | HẠNG | ĐIỀU KIỆN | LOẠI XE ĐƯỢC LÁI (NỘI DUNG) | HỌC PHÍ THAM KHẢO (VNĐ) |
| 1. XE MÁY (Cơ bản & PKL) | A1 | 18 tuổi | Xe 2 bánh đến 125cc | 240.000 |
| A1 | 18 tuổi. Đã có GPLX Ô tô | Xe 2 bánh đến 125cc | 180.000 | |
| A | 18 tuổi | Xe 2 bánh trên 125cc (Phân khối lớn) | 1.400.000 | |
| A | 18 tuổi. Đã có GPLX Ô tô | Xe 2 bánh trên 125cc (Phân khối lớn) | 1.200.000 | |
| 2. Ô TÔ CON | B (Số tự động) (B1 cũ) | 18 tuổi | Xe ô tô < 9 chỗ, Xe tải < 3,5 tấn. Không kinh doanh vận tải. | 18.975.000 |
B (Số sàn) (B2 cũ) | 18 tuổi | Xe ô tô < 9 chỗ, Xe tải < 3,5 tấn. Được kinh doanh vận tải. | 16.845.000 | |
| 3. XE TẢI | C1 | 18 tuổi | Xe tải ≤ 7,5 tấn. Chạy GPLX hạng B | 20.195.000 |
B lên C (B2 – C) | 21 tuổi (Thâm niên GPLX B 2 năm) | Xe hết tải (Trên 7,5 tấn). Chạy GPLX hạng B, C1 | 11.745.000 | |
| CE (Fc cũ) | 24 tuổi (Thâm niên GPLX C 3 năm) | Xe đầu kéo, kéo sơ mi rơ moóc (Container). | 16.525.000 | |
| 4. XE KHÁCH | B lên D2 | 24 tuổi (Thâm niên GPLX B 3 năm). Bằng tốt nghiệp THCS trở lên. | Xe ô tô ≤ 30 chỗ. | 13.185.000 |
| C1 lên D2 | 24 tuổi (Thâm niên GPLX C1 2 năm). Bằng tốt nghiệp THCS trở lên. | Xe ô tô ≤ 30 chỗ. Chạy GPLX hạng B, C1, C, D1 | 13.185.000 | |
| C lên D2 | 24 tuổi (Thâm niên GPLX C 2 năm). Bằng tốt nghiệp THCS trở lên. | Xe ô tô ≤ 30 chỗ. Chạy GPLX hạng B, C, C, D2 | 11.185.000 | |
| C lên D (C lên E cũ) | 27 tuổi (Thâm niên GPLX C 3 năm). Bằng tốt nghiệp THCS trở lên. | Xe ô tô > 30 chỗ. Xe giường nằm. Chạy GPLX hạng B, C1, C, D1, D2 | 13.525.000 | |
| D2 lên D (D lên E cũ) | 27 tuổi (Thâm niên GPLX D2 2 năm). Bằng tốt nghiệp THCS trở lên. | Xe ô tô > 30 chỗ. Xe giường nằm. Chạy GPLX hạng B, C1, C, D1, D2 | 12.325.000 |
- Xét tuyển thí sinh từ 15 tuổi trở lên (Các nghề về điều khiển phương tiện từ 18 tuổi trở lên);
- Có trình độ học vấn (biết đọc, biết viết);
- Có đủ sức khỏe học nghề.
- Khóa học khai giảng liên tục trong năm
- 70% thực hành với thiết bị máy móc
- 30% đào tạo lý thuyết chuyên môn
- Đào tạo ngắn hạn trong 1 – 3 tháng
- Giảng viên có nhiều năm kinh nghiệm làm việc tại doanh nghiệp
- Cơ sở vật chất, thiết bị hiện đại
- Chứng chỉ sơ cấp, chứng chỉ đào tạo có giá trị vĩnh viễn sử dụng toàn quốc
- Tra cứu
- Dịch
Đang tìm kiếm …
- Thời gian khai giảng: Khai giảng liên tục trong năm
- 01 Phiếu đăng ký học (theo mẫu);
- 01 Phiếu khám sức khỏe;
- 01 Bản sao chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (công chứng);
- 05 Ảnh 3×4 (nam áo vest, nữ áo dài).
- Chứng chỉ Sơ cấp, chứng chỉ đào tạo giá trị vĩnh viễn sử dụng toàn quốc
Liên hệ giải đáp thắc mắc và tư vấn:
- Địa chỉ: 90 Quốc lộ 1, Khu vực 2, P. Cái Răng, TP Cần Thơ
- Hotline: 086 2618 369 (Zalo)
- Facebook: https://www.facebook.com/TruongcaodangTayDo
- Zalo OA: Trường Cao đẳng Tây Đô
- Tra cứu
- Dịch
Đang tìm kiếm …