Từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin
Từ Vựng Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin Thông Dụng Nhất 2022

Tiếng Anh chuyên ngành là môn học bắt buộc của rất nhiều sinh viên và cả ngành Công nghệ thông tin cũng vậy. Hôm nay, Cao đẳng Tây Đô sẽ tổng hợp giúp bạn các từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin thông dụng để giúp bạn ứng dụng tốt hơn. Cùng xem ngay nhé!

Từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin về thuật toán

Các thuật toán cơ bản của ngành Công nghệ thông tin sẽ được gọi tên trong tiếng Anh như sau:

Numeric: Số học, thuộc về số học

Multiplication: Phép nhân

Subtraction: Phép trừ

Binary: Nhị phân

Output: Xuất ra, đưa ra

Perform: Triển khai, tiến hành

Operation: Thao tác

Processor: Bộ xử lý

Process: Xử lý

Register: Đăng ký

Solution: Giải pháp

Signal: Tín hiệu

Tape: Băng

Access: Truy cập

Layer: Lớp

Transmit: Truyền đi

Terminal: Máy trạm

Abacus: Bàn tính

Analog: Tương tự

Allocate: Phân phối

Application: Ứng dụng

Command: Ra lệnh

Calculation: Tính toán

Digital: Số, thuộc về số

Convert: Chuyển đổi

Network: Mạng

Channel: Kênh

Storage: Lưu trữ

Computerize: Tin học hóa

Analyst: Phân tích

Từ vựng về thuật toán không hề phức tạp
Từ vựng về thuật toán không hề phức tạp

Từ vựng chuyên ngành về cấu tạo máy móc

Từ vựng về máy móc rất đơn giản và gần gũi:

Capacity: Dung lượng

Alloy: Hợp kim

Core memory: Bộ nhớ lõi

Detailed: chi tiết

Gadget: Phụ tùng nhỏ

Wire: Dây điện

Configuration: Cấu hình

Disk: Đĩa

Semiconductor memory: Bộ nhớ làm bằng chất liệu bán dẫn

Matrix: Ma trận

Unique: Duy nhất

Position: Vị trí

Quantity: Số lượng

Quality: Chất lượng

Spin: Quay

Supervisor: Người giám sát

Train: Dãy, chuỗi

Implement: công cụ, phương tiện

Từ vựng cấu tạo máy móc của ngành rất dễ tiếp cận
Từ vựng cấu tạo máy móc của ngành rất dễ tiếp cận

Từ vựng về hệ thống dữ liệu

Alternative: Sự thay thế

Condense: Tinh gọn lại

Describe: Mô tả

Drum: Rỗng

Dimension: Hướng

Intranet: Mạng

Expose: Trình bày

Individual: Cá nhân

Irregularity: Không theo quy tắc

Establish: Thiết lập

Hardware: Phần cứng

Software: phần mềm

Multi-user: Nhiều người dùng

Plotter: Thiết bị đánh dấu

Permanent: Vĩnh viễn

Sophisticated: Phức tạp

Circuit: Mạch

Compatible: Tương thích

Database: Cơ sở dữ liệu

Diverse: Nhiều loại

Hệ thống cơ sở dữ liệu là từ vựng quan trọng
Hệ thống cơ sở dữ liệu là từ vựng quan trọng

Trên đây là các từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin thông dụng Cao đẳng Tây Đô dành tặng bạn. Nếu bạn muốn đóng góp thêm hay tìm thông tin của ngành Công nghệ thông tin thì hãy liên hệ qua fanpage của chúng tôi hoặc điền thông tin tại đây nhé!