Công Nghệ Thông Tin (Hệ Trung Cấp)

Tên ngành, nghề: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (UDPM)

Mã ngành, nghề: 5480202

Trình độ đào tạo: Trung cấp 

Hình thức đào tạo:  Chính quy

Đối tương tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học cơ sở hoặc tương đương trở lên

Thời gian đào tạo: 1,5 năm

1. Mục tiêu đào tạo ngành Công nghệ thông tin

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo trình độ trung cấp ngành Công nghệ thông tin (ƯDPM) có kiến thức, kỹ năng về kỹ thuật phần mềm đủ để xây dựng mô hình và áp dụng các nguyên tắc của công nghệ phần mềm vào thực tiễn cũng như tự học nhằm thích ứng các yêu cầu về nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin của xã hội. Người tốt nghiệp sẽ có khả năng làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Chính trị, đạo đức

– Có hiểu biết về một số kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác – Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp, Pháp luật của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

– Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát triển công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước;

– Giáo dục cho người học lòng yêu nước, yêu Chủ nghĩa Xã hội và những hiểu biết cần thiết về quốc phòng toàn dân để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa;

– Có đạo đức, yêu nghề và có lương tâm nghề nghiệp;

– Có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, tỷ mỷ, chính xác;

– Tuân thủ các quy định của luật pháp, chịu trách nhiệm cá nhân đối với nhiệm vụ được giao.

1.2.2. Thể chất, quốc phòng

– Có đủ sức khoẻ để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

– Hiểu biết một số phương pháp luyện tập và đạt kỹ năng cơ bản một số môn thể dục, thể thao như: thể dục, điền kinh, bóng chuyền;

– Có hiểu biết cơ bản về công tác quốc phòng toàn dân, dân quân tự vệ;

– Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của người chiến sĩ, vận dụng được trong công tác bảo vệ trật tự trị an;

– Có ý thức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

1.2.3. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

* Kiến thức

– Sau khi tốt nghiệp, sinh viên sẽ được cung cấp các kỹ năng và kiến thức đảm bảo đủ năng lực trong lĩnh vực lập trình và phát triển phần mềm.

– Được trang bị những kiến thức về chuyên ngành: tin học, cấu trúc máy tính, mạng máy tính, hệ điều hành máy tính, vận hành và sử dụng máy tính.

– Trình bày được kiến thức về kỹ thuật lập trình hướng đối tượng, web, ứng dụng di động.

– Trình bày được kiến thức về phân tích và thiết kế cơ sở dữ liệu, xử lý ảnh.

– Có kiến thức về nghiệp vụ thuyết trình trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

* Kỹ năng

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có kỹ năng:

– Sử dụng thành thạo công nghệ thông tin cơ bản theo quy định;

– Thành thạo trong việc lắp ráp, cài đặt, bảo trì phần cứng, phần mềm máy tính và các thiết bị ngoại vi, thiết bị an ninh;

– Thiết kế đồ hoạ, biên tập ảnh – video theo các dự án thực tế.

– Thiết kế Website, thiết kế giao diện người dùng.

– Lập trình Website, lập trình hệ thống thông tin trên nền tảng ASP.net, Client – Server, WordPress, PHP,…

– Sử dụng, triển khai các ứng dụng Digital – Marketing.

– Phát triển ứng dụng, sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng;

– Thiết kế, xây dựng được cơ sở dữ liệu theo yêu cầu, tính chất của công việc được giao;

– Thiết kế, xây dựng được hệ thống mạng cơ bản;

– Xây dựng được các hệ thống thông tin đáp ứng kỳ vọng của khách hàng;

– Triển khai, cài đặt, vận hành (quản trị) được hệ thống thông tin cho doanh nghiệp;

– Quản lý được nhóm, giám sát được hệ thống công nghệ thông tin vừa và nhỏ.

– Phân tích, tổ chức và thực hiện đúng quy trình vệ sinh các trang thiết bị cũng như kỹ năng sử dụng thiết bị an toàn lao động, kỹ năng đảm bảo an toàn trong lao động nghề nghiệp;

– Hỗ trợ, tìm hiểu được nhu cầu của khách hàng, tư vấn cho khách hàng, hình thành sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng;

– Tra cứu được tài liệu trên Internet bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh phục vụ cho yêu cầu công việc;

– Có kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm và khởi nghiệp

– Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Các vị trí công tác có thể đảm nhận sau khi tốt nghiệp trung cấp ngành Công nghệ thông tin (ƯDPM):

– Nhân viên kỹ thuật sữa chữa, bảo dưỡng máy tính và các thiết bị phần cứng.

– Nhân viên hỗ trợ các vấn đề công nghệ trong doanh nghiệp (IT Helpdesk).

– Nhân viên tư vấn, bán các sản phẩm phần cứng và phần mềm

– Chuyên viên quản trị hệ thống phần mềm.

– Chuyên viên quản trị mạng máy tính.

– Lập trình viên website.

– Lập trình viên phần mềm thiết bị di động.

– Lập trình viên giao diện người dùng (Frontend Developer).

– Lập trình viên DevOps.

– Lập trình viên Full-stack.

– Tự khởi nghiệp thành lập cửa hàng dịch vụ Công nghệ thông tin.

– Giáo viên giảng dạy tại các Trung tâm Tin học hoặc các cơ quan, doanh nghiệp.

– Được học liên thông hoặc chuyển tiếp lên trình độ đại học theo quy định.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

– Số lượng môn học, mô đun: 23

– Thời gian thực học tối thiểu:  1580 giờ

– Thời gian kiểm tra hết môn học, mô đun: 61 giờ

– Thời gian học các môn học, mô đun chung : 255 giờ

– Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 1325 giờ

– Thời gian học lý thuyết: 426 giờ; Thời gian học thực hành: 1061 giờ

3. Nội dung chương trình

Mã môn học, mô đun Tên môn học, mô đun Số
tín chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó
LT TH, TN, TL Thi/ Kiểm tra
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
I Các mô đun chung 12 255 94 148 13
MĐ 01 Giáo dục chính trị 2 30 15 13 2
MĐ 02 Giáo dục pháp luật 1 15 9 5 1
MĐ 03 Giáo dục thể chất 1 30 4 24 2
MĐ 04 Giáo dục quốc phòng – An ninh 2 45 21 21 3
MĐ 05 Tin học 2 45 15 29 1
MĐ 06 Tiếng Anh 4 90 30 56 4
II Các mô đun chuyên môn 51 1325 360 917 48
II.1 Mô đun cơ sở 9 165 96 60 9
MĐ 07 Lập trình căn bản 3 60 27 30 3
MĐ 08 Cơ sở dữ liệu 3 45 42 0 3
MĐ 09 Tin học văn phòng (Access + Word NC + Excel NC) 3 60 27 30 3
II.2 Mô đun chuyên ngành 29 785 182 574 29
MĐ 10 Lắp ráp, cài đặt và sửa chữa máy tính 5 150 27 118 5
MĐ 11 Đồ họa ứng dụng Photoshop; 5 130 30 95 5
MĐ 12 Phát triển ứng dụng web nâng cao 5 130 30 95 5
MĐ 13 Thiết kế và quản trị websites 5 150 27 118 5
MĐ 14 Quản trị mạng máy tính 5 150 27 118 5
MĐ 15 Biên tập video 2 45 13 30 2
MĐ 16 Thương mại điện tử 2 30 28 0 2
II.3 Mô đun tự chọn 8 150 82 60 8
MĐ 17 Lập trình PHP 2 45 13 30 2
MĐ 18 Kỹ năng mềm 2 45 13 30 2
MĐ 19 Lập trình website ASP.NET 3 60 27 30 3
MĐ 20 Quản trị dịch vụ mạng 3 60 27 30 3
MĐ 21 Hệ thống thông tin 3 45 42 0 3
MĐ 22 An toàn và bảo mật thông tin 3 45 42 0 3
II.4 MĐ 23 Thực tập tốt nghiệp 5 225 0 223 2
Tổng cộng 63 1580 458 1061 61

Các bạn có thể theo dõi các thông tin Ngành được cập nhật liên tục tại đây và tại fanpage của trường.